竞逐

竞逐
jìngzhú
cạnh trục

tuyển chọn; chiêu mộ qua thi tuyển

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyển chọn; chiêu mộ qua thi tuyển

    • Họ đang cạnh tranh chức vô địch.

  2. động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

  3. động từ

    mưu cầu; theo đuổi; toan tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.