竞租

竞租
jìng
cạnh tô

tìm kiếm lợi nhuận thông qua hoạt động cho thuê; hoạt động thuê ngoài cạnh tranh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tìm kiếm lợi nhuận thông qua hoạt động cho thuê; hoạt động thuê ngoài cạnh tranh

    • Cạnh tô là một khái niệm trong kinh tế học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.