- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
gái mại dâm; gái bán hoa
gái mại dâm; gái bán hoa
Gái mại dâm đứng trên phố chèo kéo khách.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
gái mại dâm; gái bán hoa
gái mại dâm; gái bán hoa
Gái mại dâm đứng trên phố chèo kéo khách.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.