站街

站街
zhànjiē
trạm nhai

đứng đường; mại dâm đường phố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đứng đường; mại dâm đường phố

    • Cô ấy đứng đường mỗi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.