站姿

站姿
zhàn
trạm tư

tư thế; thái độ; dáng vẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tư thế; thái độ; dáng vẻ

    • Xin hãy giữ đúng tư thế đứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.