立论

立论
lùn
lập luận

duyệt binh; hiệu đính (văn bản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    duyệt binh; hiệu đính (văn bản)

    • Lập luận của anh ấy rất thuyết phục.

  2. danh từ

    liên trường; giao lưu giữa các trường

    • Lập luận của anh ấy rất thuyết phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lập(đứng thẳng (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.