窦道

窦道
dòudào
đậu đạo

xoang; ống dẫn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xoang; ống dẫn

    • Anh ấy bị bệnh xoang.

  2. danh từ

    hầm ngầm; đường hầm

    • Đường hầm này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.