Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
窦娥冤
窦娥冤
đậu nga oan
Đậu Nga oan (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đậu Nga oan (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
- 。
Đậu Nga Oan là một vở kịch nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窦娥冤
Phồn thể竇娥冤
đậu nga oan
Đậu Nga oan (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đậu Nga oan (vở kịch nổi tiếng của Quan Hán Khanh)
- 。
Đậu Nga Oan là một vở kịch nổi tiếng thời Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động