窥豹

窥豹
kuībào
khuy báo

nhìn thấy một đốm trên báo; từ một góc nhìn mà suy đoán toàn bộ (văn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấy một đốm trên báo; từ một góc nhìn mà suy đoán toàn bộ (văn)

    • Nhìn một đốm da báo có thể thấy toàn bộ.

  2. động từ

    cái nhìn hạn hẹp (bóng); thấy một phần mà không thấy toàn cục (bóng)

    • Nhìn hổ qua ống, có thể thấy một đốm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.