Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
/
窥豹
窥豹
khuy báo
nhìn thấy một đốm trên báo; từ một góc nhìn mà suy đoán toàn bộ (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấy một đốm trên báo; từ một góc nhìn mà suy đoán toàn bộ (văn)
- ,。
Nhìn một đốm da báo có thể thấy toàn bộ.
- 貳动động từ
cái nhìn hạn hẹp (bóng); thấy một phần mà không thấy toàn cục (bóng)
- ,。
Nhìn hổ qua ống, có thể thấy một đốm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窥豹
Phồn thể窺豹
khuy báo
nhìn thấy một đốm trên báo; từ một góc nhìn mà suy đoán toàn bộ (văn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thấy một đốm trên báo; từ một góc nhìn mà suy đoán toàn bộ (văn)
- ,。
Nhìn một đốm da báo có thể thấy toàn bộ.
- 貳动động từ
cái nhìn hạn hẹp (bóng); thấy một phần mà không thấy toàn cục (bóng)
- ,。
Nhìn hổ qua ống, có thể thấy một đốm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động