窝脖儿

窝脖儿
r
oa bột nhi

bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị bẽ mặt; bị từ chối thẳng thừng

    • Anh ấy bị từ chối rồi.

  2. động từ

    bị từ chối thẳng mặt; ăn cái tát (bị cự tuyệt không thương tiếc)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.