窝子

窝子
zi
oa tử

sào huyệt; hang ổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sào huyệt; hang ổ

    • Cái ổ này rất nhỏ.

  2. danh từ

    sào huyệt; hang ổ

    • Cái hang này rất nhỏ.

  3. danh từ

    trại; đồn lũy; làng có hàng rào

    • Đây là một tổ chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.