窝主

窝主
zhǔ
oa chủ

chủ hang ổ; người che chở tội phạm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chủ hang ổ; người che chở tội phạm

    • Kẻ chứa chấp tội phạm đã bị cảnh sát bắt giữ.

  2. danh từ

    người nhận (hàng lậu)

    • Anh ta là một kẻ chứa chấp đồ ăn cắp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.