窜红

窜红
cuànhóng
thoán hồng

nổi tiếng một cách đột ngột; bỗng dưng nổi tiếng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi tiếng một cách đột ngột; bỗng dưng nổi tiếng

    • Anh ấy trở nên nổi tiếng nhờ một bộ phim.

  2. động từ

    một đêm nổi tiếng; bỗng dưng nổi tiếng

    • Ca sĩ này gần đây nổi tiếng nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • xuyến(xâu chuỗi, xuyên qua)HÀI THANH

Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.