Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).
/
窜红
窜红
thoán hồng
nổi tiếng một cách đột ngột; bỗng dưng nổi tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng một cách đột ngột; bỗng dưng nổi tiếng
- 。
Anh ấy trở nên nổi tiếng nhờ một bộ phim.
- 貳动động từ
một đêm nổi tiếng; bỗng dưng nổi tiếng
- 。
Ca sĩ này gần đây nổi tiếng nhanh chóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
窜红
Phồn thể竄紅
thoán hồng
nổi tiếng một cách đột ngột; bỗng dưng nổi tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng một cách đột ngột; bỗng dưng nổi tiếng
- 。
Anh ấy trở nên nổi tiếng nhờ một bộ phim.
- 貳动động từ
một đêm nổi tiếng; bỗng dưng nổi tiếng
- 。
Ca sĩ này gần đây nổi tiếng nhanh chóng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động