Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).
/
窜稀
窜稀
thoán hy
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
- 。
Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 希hi(hiếm, hy vọng)HÌNH THANH
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
窜稀
Phồn thể竄稀
thoán hy
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) bị tiêu chảy; đi ngoài lỏng
- 。
Hôm qua anh ấy bị tiêu chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động