Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).
/
窜改
窜改
thoán cải
sửa đổi; chỉnh sửa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
- 。
Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
- 參动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Anh ấy đã thay đổi tài liệu.
- 肆动động từ
sửa chữa trái phép; làm giả; bóp méo
- 。
Anh ấy đã giả mạo tài liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窜改
Phồn thể竄改
thoán cải
sửa đổi; chỉnh sửa
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
- 。
Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
- 參动động từ
trao đổi; hoán đổi
- 。
Anh ấy đã thay đổi tài liệu.
- 肆动động từ
sửa chữa trái phép; làm giả; bóp méo
- 。
Anh ấy đã giả mạo tài liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động