窜改

窜改
cuàngǎi
thoán cải

sửa đổi; chỉnh sửa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    • Anh ấy đã sửa đổi tài liệu.

  2. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

  3. động từ

    trao đổi; hoán đổi

    • Anh ấy đã thay đổi tài liệu.

  4. động từ

    sửa chữa trái phép; làm giả; bóp méo

    • Anh ấy đã giả mạo tài liệu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • xuyến(xâu chuỗi, xuyên qua)HÀI THANH

Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.