窜扰

窜扰
cuànrǎo
thoán nhiễu

xâm phạm và quấy rối; quấy nhiễu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xâm phạm và quấy rối; quấy nhiễu

    • Kẻ địch xâm nhập quấy nhiễu biên giới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • xuyến(xâu chuỗi, xuyên qua)HÀI THANH

Chuột chui xuyên qua hang hốc để trốn thoát — đó là nghĩa của 窜 (tẩu thoát).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.