窘匮

窘匮
jiǒngkuì
quẫn quỹ

bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu

    • Anh ấy sống trong cảnh túng quẫn.

  2. tính từ

    bần cùng; túng quẫn

    • Gia cảnh anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất gian nan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.