窗花

窗花
chuānghuā
song hoa

hoa dán cửa; cắt giấy trang trí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoa dán cửa; cắt giấy trang trí

    • Vào dịp Tết Nguyên Đán, mọi người thích dán hoa giấy lên cửa sổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.