窖藏

窖藏
jiàocáng
giáo tàng

để trong hầm; cất giữ trong hố

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    để trong hầm; cất giữ trong hố

    • Những chai rượu này đã được ủ trong hầm mười năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.