Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
/
窑洞
窑洞
diêu động
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
1 nghĩaLượng từ 孔
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
- 。
Nhà hang động là một loại nhà ở dân gian độc đáo ở vùng tây bắc Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 同đồng(cùng nhau, thông nhau)HÌNH THANH
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
窑洞
Phồn thể窯洞
diêu động
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
1 nghĩaLượng từ 孔
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Sài Tang, thuộc thành phố Cửu Giang, tỉnh Giang Tây
- 。
Nhà hang động là một loại nhà ở dân gian độc đáo ở vùng tây bắc Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động