窑子

窑子
yáozi
diêu tử

nhà thổ cấp thấp; chỗ làm chuyện bẩn thỉu (lóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà thổ cấp thấp; chỗ làm chuyện bẩn thỉu (lóng)

    • Anh ta đã đi đến nhà thổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, hố)BỘ
  • phẫu(bình gốm, vò đất)HỘI Ý

Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.