窑场

窑场
yáocháng
diêu tràng

lò gốm; nhà máy sản xuất gốm sứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lò gốm; nhà máy sản xuất gốm sứ

    • Lò gốm này sản xuất đồ sứ chất lượng cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, hố)BỘ
  • phẫu(bình gốm, vò đất)HỘI Ý

Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.