窄缝

窄缝
zhǎifèng
trách phúng

luân xa; chakra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luân xa; chakra

    • Anh ấy chen qua khe hẹp.

  2. danh từ

    vết rạch; đường cắt; miệng vết thương

    • Chiếc váy này có một đường xẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH

Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.