窄狭

窄狭
zhǎixiá
trách hẹp

hẹp; (trong thơ) thanh trắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hẹp; (trong thơ) thanh trắc(kế thừa)

    • Con đường này rất hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH

Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.