窄巷

窄巷
zhǎixiàng
trách hạng

con hẻm hẹp; ngõ hẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    con hẻm hẹp; ngõ hẹp

    • Con hẻm hẹp này rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    con ngõ hẹp; hẻm hẹp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
  • sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH

Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.