- 穴huyệt(hang hốc, lỗ hổng)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, vừa mới)HÌNH THANH
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
chật hẹp; hẹp nhỏ
chật hẹp; hẹp nhỏ
Căn phòng này rất nhỏ hẹp.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
chật hẹp; hẹp nhỏ
chật hẹp; hẹp nhỏ
Căn phòng này rất nhỏ hẹp.
Cái hang hốc vừa mới xuất hiện thì chật hẹp, bước vào phải cúi đầu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.