窃权

窃权
qièquán
thiết quyền

chiếm quyền; lấy quyền trái phép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm quyền; lấy quyền trái phép

    • Anh ta tiếm quyền đoạt lợi.

  2. động từ

    nắm quyền trái phép; chiếm quyền

    • Anh ta lạm quyền nhiều năm, cuối cùng cũng bị vạch trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.