Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
窃权
窃权
thiết quyền
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
- 。
Anh ta tiếm quyền đoạt lợi.
- 貳动động từ
nắm quyền trái phép; chiếm quyền
- ,。
Anh ta lạm quyền nhiều năm, cuối cùng cũng bị vạch trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ窃权
Phồn thể竊權
thiết quyền
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm quyền; lấy quyền trái phép
- 。
Anh ta tiếm quyền đoạt lợi.
- 貳动động từ
nắm quyền trái phép; chiếm quyền
- ,。
Anh ta lạm quyền nhiều năm, cuối cùng cũng bị vạch trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động