窃嫌

窃嫌
qièxián
thiết hiềm

cục tắc mạch; thuyên tắc (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cục tắc mạch; thuyên tắc (y học)

    • Kẻ trộm bị tình nghi đã bị cảnh sát bắt giữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.