突起

突起
đột khởi

xuất hiện đột ngột; loé lên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xuất hiện đột ngột; loé lên

    • Một vấn đề đột nhiên xuất hiện.

  2. danh từ

    nổi lên; cộm lên; phát triển

    • Ngọn núi này có một chỗ nhô ra.

  3. động từ

    mọc lên; nổi lên; phần nổi

    • Chỗ này có một mảng nhô ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.