突显

突显
xiǎn
đột hiển

có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có thể cảm nhận được; rõ ràng (thường dùng trong "súc súc khả cúc" – đáng yêu/đáng thương trông thấy rõ)

    • Tài năng của anh ấy nổi bật lên.

  2. động từ

    nổi bật; làm nổi lên

    • Thiết kế này làm nổi bật ưu điểm của sản phẩm.

  3. động từ

    làm nổi bật; làm lộ rõ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.