/
突厥
突厥
đột quyết
người Turk; người Đột Quyết (đặc biệt là người Göktürk ở Trung Á thời trung cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Turk; người Đột Quyết (đặc biệt là người Göktürk ở Trung Á thời trung cổ)
- 。
Người Đột Quyết là một dân tộc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
突厥
Phồn thể突
đột quyết
người Turk; người Đột Quyết (đặc biệt là người Göktürk ở Trung Á thời trung cổ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Turk; người Đột Quyết (đặc biệt là người Göktürk ở Trung Á thời trung cổ)
- 。
Người Đột Quyết là một dân tộc cổ xưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động