穿插

穿插
chuānchā
xuyên sáp

cắm; cài; chèn vào; nhét vào

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm; cài; chèn vào; nhét vào

    • Anh ấy thích chèn những câu chuyện cười vào câu chuyện.

  2. động từ

    nhúng tay vào; can thiệp để trục lợi

    • Họ thay phiên nhau làm việc.

  3. động từ

    đan xen; đan lồng; giao thoa

    • Trong câu chuyện xen kẽ nhiều tình tiết thú vị.

  4. động từ

    đan xen; xen kẽ

    • Trong câu chuyện có xen kẽ một vài hồi ức.

  5. động từ

    đan xen; xen kẽ; tình tiết phụ

    • Trong câu chuyện có xen kẽ nhiều tình tiết nhỏ.

  6. động từ

    thuốc nhuộm; chất nhuộm màu

    • Trong phim có xen kẽ một số đoạn hồi ức.

  7. động từ

    tình tiết nhỏ; sự cố nhỏ; chuyện ngoài lề

    • Trong phim có xen kẽ một số đoạn hồi ức.

  8. động từ

    xen kẽ; xuyên thủng vào sâu

    • Quân đội xuyên sáp vào phía sau kẻ địch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
穿

Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.