- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
- 牙nha(răng)HÌNH THANH
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc ngược; mặc lộn
mặc ngược; mặc lộn
Bạn mặc ngược áo rồi.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
mặc ngược; mặc lộn
mặc ngược; mặc lộn
Bạn mặc ngược áo rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.