空载

空载
kōngzài
không tải

không tải; chạy không

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không tải; chạy không

    • Chiếc xe tải này đang chạy không tải.

  2. danh từ

    không tải; (điện) tình trạng máy biến áp không có tải kết nối với cuộn dây thứ cấp của nó

    • Dòng điện không tải rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.