空腹

空腹
kōng
không phúc

đói bụng; không ăn gì

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đói bụng; không ăn gì

    • Uống thuốc khi bụng đói không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.