Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空翻
空翻
không phiên
flip
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
flip
- 。
Anh ấy biết lộn nhào.
- 貳动động từ
nhào lộn; lộn nhào
- 。
Anh ấy có thể lộn nhào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 番phiên(lần lượt, xoay vần)HÌNH THANH
- 羽vũ(lông vũ, cánh)BỘ
Chim vẫy cánh lông liên tục xoay vần để bay lên, đó là sự phiên động.
空翻
Phồn thể空
không phiên
flip
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
flip
- 。
Anh ấy biết lộn nhào.
- 貳动động từ
nhào lộn; lộn nhào
- 。
Anh ấy có thể lộn nhào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động