空翻

空翻
kōngfān
không phiên

flip

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    flip

    • Anh ấy biết lộn nhào.

  2. động từ

    nhào lộn; lộn nhào

    • Anh ấy có thể lộn nhào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.