空置

空置
kōngzhì
không trí

xiềng xích; gông cùm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xiềng xích; gông cùm

    • Văn phòng này đã bị bỏ trống một thời gian dài.

  2. động từ

    xiềng xích; gông cùm; (bóng) ràng buộc; trói buộc

    • Căn nhà này đã bị bỏ trống rất lâu rồi.

  3. động từ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

    • Căn nhà này đã bỏ trống rất lâu rồi.

  4. động từ

    xiềng xích; gông cùm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.