Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空置
空置
không trí
xiềng xích; gông cùm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xiềng xích; gông cùm
- 。
Văn phòng này đã bị bỏ trống một thời gian dài.
- 貳动động từ
xiềng xích; gông cùm; (bóng) ràng buộc; trói buộc
- 。
Căn nhà này đã bị bỏ trống rất lâu rồi.
- 參动động từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Căn nhà này đã bỏ trống rất lâu rồi.
- 肆动động từ
xiềng xích; gông cùm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
空置
Phồn thể空
không trí
xiềng xích; gông cùm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xiềng xích; gông cùm
- 。
Văn phòng này đã bị bỏ trống một thời gian dài.
- 貳动động từ
xiềng xích; gông cùm; (bóng) ràng buộc; trói buộc
- 。
Căn nhà này đã bị bỏ trống rất lâu rồi.
- 參动động từ
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
- 。
Căn nhà này đã bỏ trống rất lâu rồi.
- 肆动động từ
xiềng xích; gông cùm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động