空空洞洞

空空洞洞
kōngkōngdòngdòng
không không động động

thiếu thốn; cạn kiệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • Căn phòng này trống rỗng.

  2. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

  3. tính từ

    rỗng tuếch; vô vật chất; không có thực chất

    • Bài diễn thuyết của anh ấy trống rỗng, không có nội dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.