空空如也

空空如也
kōngkōng
không không như dã

hoàn toàn trống rỗng; không có gì cả [thành ngữ]

5 nghĩa#35252
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn trống rỗng; không có gì cả [thành ngữ]

    • Túi của anh ấy trống rỗng.

  2. tính từ

    không có gì cả; trống rỗng [thành ngữ]

  3. tính từ

    tư thế; khí thế; dáng vẻ

    • Đầu óc anh ta trống rỗng.

  4. tính từ

    rỗng; rỗng ruột; trung không

    • Ví của anh ấy trống rỗng.

  5. tính từ

    không có gì; trống rỗng [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.