Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空港
空港
không cảng
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
- 。
Chúng tôi đến sân bay đón bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 巷hạng(ngõ hẻm)HÌNH THANH
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
空港
Phồn thể空
không cảng
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lợn giống choai (lợn con đang trong giai đoạn vỗ béo)
- 。
Chúng tôi đến sân bay đón bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động