空泛

空泛
kōngfàn
không phiếm

không cụ thể; chung chung; hão huyền

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không cụ thể; chung chung; hão huyền

    • Câu trả lời của anh ấy rất chung chung.

  2. tính từ

    mơ hồ; không cụ thể; chung chung

    • Lời nói của anh ấy quá chung chung.

  3. tính từ

    nông cạn; cạn

    • Lời nói của anh ấy rất nông cạn.

  4. tính từ

    thiếu thốn; cạn kiệt

    • Lời nói của anh ấy rất trống rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.