Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空泛
空泛
không phiếm
không cụ thể; chung chung; hão huyền
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cụ thể; chung chung; hão huyền
- 。
Câu trả lời của anh ấy rất chung chung.
- 貳形tính từ
mơ hồ; không cụ thể; chung chung
- 。
Lời nói của anh ấy quá chung chung.
- 參形tính từ
nông cạn; cạn
- 。
Lời nói của anh ấy rất nông cạn.
- 肆形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Lời nói của anh ấy rất trống rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空泛
Phồn thể空
không phiếm
không cụ thể; chung chung; hão huyền
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không cụ thể; chung chung; hão huyền
- 。
Câu trả lời của anh ấy rất chung chung.
- 貳形tính từ
mơ hồ; không cụ thể; chung chung
- 。
Lời nói của anh ấy quá chung chung.
- 參形tính từ
nông cạn; cạn
- 。
Lời nói của anh ấy rất nông cạn.
- 肆形tính từ
thiếu thốn; cạn kiệt
- 。
Lời nói của anh ấy rất trống rỗng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động