Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空档
空档
khống đáng
bàn cờ; bàn cờ vây
5 nghĩa#36165
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn cờ; bàn cờ vây
- 。
Xin hãy đỗ xe ở chỗ trống.
- 貳名danh từ
khoảng trống; thời gian rảnh
- 。
Tôi có một khoảng trống.
- 參名danh từ
khoảng trống; rảnh rỗi
- 。
Chiều nay tôi có một khoảng trống.
- 肆名danh từ
thời gian rảnh; khoảng trống
- 。
Chiều nay tôi có thời gian rảnh.
- 伍名danh từ
khoảng trống; lỗ hổng; chỗ trống
- 。
Thị trường có một khoảng trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空档
Phồn thể空檔
khống đáng
bàn cờ; bàn cờ vây
5 nghĩa#36165
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bàn cờ; bàn cờ vây
- 。
Xin hãy đỗ xe ở chỗ trống.
- 貳名danh từ
khoảng trống; thời gian rảnh
- 。
Tôi có một khoảng trống.
- 參名danh từ
khoảng trống; rảnh rỗi
- 。
Chiều nay tôi có một khoảng trống.
- 肆名danh từ
thời gian rảnh; khoảng trống
- 。
Chiều nay tôi có thời gian rảnh.
- 伍名danh từ
khoảng trống; lỗ hổng; chỗ trống
- 。
Thị trường có một khoảng trống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động