空格

空格
kòng
khống cách

chỗ; nơi; chỗ trống

4 nghĩa#41040
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ; nơi; chỗ trống

    • Xin hãy điền tên của bạn vào chỗ trống.

  2. danh từ

    khoảng trống; ô trống

    • Xin hãy điền tên của bạn vào chỗ trống.

  3. danh từ

    lá khô; lá úa

  4. danh từ

    khoảng trắng; ô trống

    • Xin hãy điền tên của bạn vào chỗ trống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.