空旷

空旷
kōngkuàng
không khoáng

rộng mở; vắng vẻ; trống trải

2 nghĩa#28440
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rộng mở; vắng vẻ; trống trải

    • Căn phòng này rất rộng rãi và trống trải.

  2. tính từ

    héo úa; tàn héo; khô héo

    • Căn phòng này rất trống trải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.