空拍

空拍
kōngpāi
không phách

chụp ảnh từ trên không; quay phim từ trên không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh từ trên không; quay phim từ trên không

    • Máy bay không người lái có thể chụp được những cảnh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.