Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空手而归
空手而归
không thủ nhi quy
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
2 nghĩa#43120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy về tay không, không nhận được gì cả.
- 貳动động từ
trở về tay trắng; về tay không [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy về tay không, không mua gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ空手而归
Phồn thể空手而歸
không thủ nhi quy
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
2 nghĩa#43120
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tay trắng về về; không có gì [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy về tay không, không nhận được gì cả.
- 貳动động từ
trở về tay trắng; về tay không [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy về tay không, không mua gì cả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động