空战

空战
kōngzhàn
không chiến

không chiến

2 nghĩa#43220
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không chiến

    • Không chiến là một phần của chiến tranh hiện đại.

  2. danh từ

    khô héo; (của cơ thể) tiều tụy, hốc hác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.