空怒

空怒
kōng
không nộ

nổi giận trên máy bay; cơn giận vô căn cứ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nổi giận trên máy bay; cơn giận vô căn cứ

    • Các vụ việc không kích ngày càng nhiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.