Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空心球
空心球
không tâm cầu
bã (dầu); bã hạt ép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bã (dầu); bã hạt ép
- 。
Quả bóng rỗng này rất nhẹ.
- 貳名danh từ
khô héo; teo tóp; khô cạn
- 。
Anh ấy đã ném một cú swish.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
空心球
Phồn thể空
không tâm cầu
bã (dầu); bã hạt ép
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bã (dầu); bã hạt ép
- 。
Quả bóng rỗng này rất nhẹ.
- 貳名danh từ
khô héo; teo tóp; khô cạn
- 。
Anh ấy đã ném một cú swish.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động