空心球

空心球
kōngxīnqiú
không tâm cầu

bã (dầu); bã hạt ép

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bã (dầu); bã hạt ép

    • Quả bóng rỗng này rất nhẹ.

  2. danh từ

    khô héo; teo tóp; khô cạn

    • Anh ấy đã ném một cú swish.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.