空心墙

空心墙
kōngxīnqiáng
không tâm tường

tường rỗng; tường khoét hốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tường rỗng; tường khoét hốc

    • Tường rỗng có thể cách âm.

  2. danh từ

    tường rỗng; tường khoét rỗng

    • Tường rỗng không chịu lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.